Từ vựng
漸減 (ぜんげん, zengen) nghĩa là gì?
漸減 (ぜんげん, zengen) trong tiếng Nhật nghĩa là sự giảm dần, sự suy giảm từ từ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ぜんげん |
|---|
| Romaji | zengen |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
漸減ぜんげん
zengen
sự giảm dần, sự suy giảm từ từ
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự giảm dần, sự suy giảm từ từgradual decrease; decline