Từ vựng
漫談 (まんだん, mandan) nghĩa là gì?
漫談 (まんだん, mandan) trong tiếng Nhật nghĩa là cuộc trò chuyện phiếm, mạn đàm; tiết mục hài độc thoại trên sân khấu (nghĩa thường gặp).
Thông tin tra cứu| Cách đọc | まんだん |
|---|
| Romaji | mandan |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する) |
|---|
漫談まんだん
mandan
cuộc trò chuyện phiếm, mạn đàm; tiết mục hài độc thoại trên sân khấu (nghĩa thường gặp)
- 1danh từ · động từ (+する) cuộc trò chuyện phiếm, mạn đàmchat; desultory conversation