Từ vựng
準拠 (じゅんきょ, junkyo) nghĩa là gì?
準拠 (じゅんきょ, junkyo) trong tiếng Nhật nghĩa là dựa trên, tuân theo tiêu chuẩn hoặc quy định.
| Cách đọc | じゅんきょ |
|---|---|
| Romaji | junkyo |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
準拠じゅんきょ
junkyo
dựa trên, tuân theo tiêu chuẩn hoặc quy định
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ dựa trên, tuân theo tiêu chuẩn hoặc quy địnhbeing based on; following (a rule, guidelines, etc.); conforming to (standards, regulations, etc.)
Còn viết: 准拠