Từ vựng
満面 (まんめん, manmen) nghĩa là gì?
満面 (まんめん, manmen) trong tiếng Nhật nghĩa là toàn bộ khuôn mặt; tràn ngập khắp nét mặt, rạng rỡ đầy mặt.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | まんめん |
|---|
| Romaji | manmen |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
満面まんめん
manmen
toàn bộ khuôn mặt; tràn ngập khắp nét mặt, rạng rỡ đầy mặt
- 1danh từ toàn bộ khuôn mặtthe whole face
- 2trạng từ · tính từ の tràn ngập khắp nét mặt, rạng rỡ đầy mặt(wearing an expression) all over one's face