Từ vựng
満開 (まんかい, mankai) nghĩa là gì?
満開 (まんかい, mankai) trong tiếng Nhật nghĩa là sự nở rộ, mãn khai.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | まんかい |
|---|
| Romaji | mankai |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
満開まんかい
mankai
sự nở rộ, mãn khai
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự nở rộ, mãn khaifull bloom (esp. of cherry blossom); full blossom