Từ vựng
満腹 (まんぷく, manpuku) nghĩa là gì?
満腹 (まんぷく, manpuku) trong tiếng Nhật nghĩa là sự no bụng, việc ăn no căng; hoàn toàn, trọn vẹn, hết lòng.
| Cách đọc | まんぷく |
|---|---|
| Romaji | manpuku |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tính từ の |
満腹まんぷく
manpuku
sự no bụng, việc ăn no căng; hoàn toàn, trọn vẹn, hết lòng
- 1danh từ · động từ (+する) · tính từ の sự no bụng, việc ăn no căngfull stomach; filling one's stomach; eating one's fill
- 2tính từ の hoàn toàn, trọn vẹn, hết lòngcomplete; total; full