Từ vựng
満期 (まんき, manki) nghĩa là gì?
満期 (まんき, manki) trong tiếng Nhật nghĩa là sự đáo hạn, hết kỳ hạn, mãn hạn.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | まんき |
|---|
| Romaji | manki |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
|---|
満期まんき
manki
sự đáo hạn, hết kỳ hạn, mãn hạn
- 1danh từ · tính từ の sự đáo hạn, hết kỳ hạn, mãn hạnexpiration (of a term); maturity (e.g. investment); serving one's (full) time