Từ vựng
満悦 (まんえつ, man'etsu) nghĩa là gì?
満悦 (まんえつ, man'etsu) trong tiếng Nhật nghĩa là sự vô cùng hài lòng, niềm vui sướng mãn nguyện.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | まんえつ |
|---|
| Romaji | man'etsu |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
満悦まんえつ
man'etsu
sự vô cùng hài lòng, niềm vui sướng mãn nguyện
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự vô cùng hài lòng, niềm vui sướng mãn nguyệngreat delight; great satisfaction; rapture