Từ vựng
満了 (まんりょう, manryou) nghĩa là gì?
満了 (まんりょう, manryou) trong tiếng Nhật nghĩa là sự hết hạn, sự mãn hạn.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | まんりょう |
|---|
| Romaji | manryou |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
満了まんりょう
manryou
sự hết hạn, sự mãn hạn
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự hết hạn, sự mãn hạnexpiration; termination