Từ vựng
温室 (おんしつ, onshitsu) nghĩa là gì?
温室 (おんしつ, onshitsu) trong tiếng Nhật nghĩa là nhà kính.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | おんしつ |
|---|
| Romaji | onshitsu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngonshitsu
nhà kính
- 1danh từ greenhouse; hothouse; conservatory
Câu ví dụ
温室で野菜を育てている。
Người ta trồng rau trong nhà kính.
この花は温室でしか育たない。
Loài hoa này chỉ mọc được trong nhà kính.