Từ vựng
減量 (げんりょう, genryou) nghĩa là gì?
減量 (げんりょう, genryou) trong tiếng Nhật nghĩa là giảm cân, ép cân, sự giảm trọng lượng; giảm khối lượng, giảm số lượng.
| Cách đọc | げんりょう |
|---|---|
| Romaji | genryou |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
減量げんりょう
genryou
giảm cân, ép cân, sự giảm trọng lượng; giảm khối lượng, giảm số lượng
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ giảm cân, ép cân, sự giảm trọng lượngloss in weight (esp. body weight); weight reduction
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ giảm khối lượng, giảm số lượngloss in quantity; reduction of quantity