Từ vựng
減点 (げんてん, genten) nghĩa là gì?
減点 (げんてん, genten) trong tiếng Nhật nghĩa là trừ điểm, sự trừ điểm; số điểm bị trừ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | げんてん |
|---|
| Romaji | genten |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
減点げんてん
genten
trừ điểm, sự trừ điểm; số điểm bị trừ
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ trừ điểm, sự trừ điểmsubtracting points; deducting points
- 2danh từ số điểm bị trừpoints deducted