Từ vựng
減反 (げんたん, gentan) nghĩa là gì?
減反 (げんたん, gentan) trong tiếng Nhật nghĩa là sự giảm diện tích canh tác, sự cắt giảm sản lượng cây trồng.
| Cách đọc | げんたん |
|---|---|
| Romaji | gentan |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
減反げんたん
gentan
sự giảm diện tích canh tác, sự cắt giảm sản lượng cây trồng
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự giảm diện tích canh tác, sự cắt giảm sản lượng cây trồngreduction (of crop size); reduction of acreage (under cultivation)
Còn viết: 減段