減免 (げんめん, genmen) trong tiếng Nhật nghĩa là sự miễn giảm, sự giảm nhẹ và miễn trừ.
Thông tin tra cứu
Cách đọc
げんめん
Romaji
genmen
Từ loại
danh từ, động từ (+する), tha động từ
減免げんめん
genmen
sự miễn giảm, sự giảm nhẹ và miễn trừ
1danh từ · động từ (+する) · tha động từsự miễn giảm, sự giảm nhẹ và miễn trừreduction and exemption (e.g. taxes); mitigation and remission (e.g. in criminal law)