Từ vựng
渇水 (かっすい, kassui) nghĩa là gì?
渇水 (かっすい, kassui) trong tiếng Nhật nghĩa là tình trạng thiếu nước, sự cạn kiệt nguồn nước.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | かっすい |
|---|
| Romaji | kassui |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
渇水かっすい
kassui
tình trạng thiếu nước, sự cạn kiệt nguồn nước
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ tình trạng thiếu nước, sự cạn kiệt nguồn nướcwater shortage