Từ vựng
添付 (てんぷ, tenpu) nghĩa là gì?
添付 (てんぷ, tenpu) trong tiếng Nhật nghĩa là sự đính kèm, sự gắn kèm.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | てんぷ |
|---|
| Romaji | tenpu |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
添付てんぷ
tenpu
sự đính kèm, sự gắn kèm
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự đính kèm, sự gắn kèmattaching (documents, etc.); appending; affixing
Còn viết: 添附