Từ vựng
混迷 (こんめい, konmei) nghĩa là gì?
混迷 (こんめい, konmei) trong tiếng Nhật nghĩa là sự hỗn loạn, tình trạng rối ren.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | こんめい |
|---|
| Romaji | konmei |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
混迷こんめい
konmei
sự hỗn loạn, tình trạng rối ren
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự hỗn loạn, tình trạng rối renturmoil; chaos; confusion