Từ vựng
液体 (えきたい, ekitai) nghĩa là gì?
液体 (えきたい, ekitai) trong tiếng Nhật nghĩa là chất lỏng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | えきたい |
|---|
| Romaji | ekitai |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngekitai
chất lỏng
- 1danh từ liquid
Câu ví dụ
氷が溶けて液体になった。
Đá tan chảy thành chất lỏng.
この液体は色が付いている。
Chất lỏng này có màu.