Từ vựng
ええと (eeto) nghĩa là gì?
ええと trong tiếng Nhật nghĩa là ờ thì, để xem nào.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ええと |
|---|
| Romaji | eeto |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTeeto
ờ thì, để xem nào
Câu ví dụ
ええと、名前は何でしたっけ。
Ờ thì, tên bạn là gì ấy nhỉ?
ええと、その話は明日にしましょう。
Để xem nào, chuyện đó để mai nói nhé.