Từ vựng
消極 (しょうきょく, shoukyoku) nghĩa là gì?
消極 (しょうきょく, shoukyoku) trong tiếng Nhật nghĩa là thụ động, tiêu cực, dè dặt, bảo thủ; (điện) sự khử cực trong pin; (cũ, ít dùng) cực âm.
| Cách đọc | しょうきょく |
|---|---|
| Romaji | shoukyoku |
消極しょうきょく
shoukyoku
thụ động, tiêu cực, dè dặt, bảo thủ; (điện) sự khử cực trong pin; (cũ, ít dùng) cực âm
- 1adj-f thụ động, tiêu cực, dè dặt, bảo thủpassive; negative; conservative
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ (điện) sự khử cực trong pindepolarization
- 3danh từ (cũ, ít dùng) cực âmcathode