Từ vựng
消印 (けしいん, keshiin) nghĩa là gì?
消印 (けしいん, keshiin) trong tiếng Nhật nghĩa là dấu bưu điện đóng hủy tem.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | けしいん |
|---|
| Romaji | keshiin |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
消印けしいん
keshiin
dấu bưu điện đóng hủy tem
- 1danh từ dấu bưu điện đóng hủy tempostmark; (postal) cancellation mark
Còn viết: 消し印