Từ vựng
浸水 (しんすい, shinsui) nghĩa là gì?
浸水 (しんすい, shinsui) trong tiếng Nhật nghĩa là ngập nước, chìm trong nước, lũ ngập.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しんすい |
|---|
| Romaji | shinsui |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
浸水しんすい
shinsui
ngập nước, chìm trong nước, lũ ngập
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ ngập nước, chìm trong nước, lũ ngậpinundation; submersion; flood
Còn viết: 侵水