Từ vựng
海道 (かいどう, kaidou) nghĩa là gì?
海道 (かいどう, kaidou) trong tiếng Nhật nghĩa là đường biển, tuyến hải trình.
| Cách đọc | かいどう |
|---|---|
| Romaji | kaidou |
| Từ loại | danh từ |
海道かいどう
kaidou
đường biển, tuyến hải trình
- 1danh từ đường biển, tuyến hải trìnhsea route
Từ vựng
海道 (かいどう, kaidou) trong tiếng Nhật nghĩa là đường biển, tuyến hải trình.
| Cách đọc | かいどう |
|---|---|
| Romaji | kaidou |
| Từ loại | danh từ |
đường biển, tuyến hải trình