Từ vựng
海賊 (かいぞく, kaizoku) nghĩa là gì?
海賊 (かいぞく, kaizoku) trong tiếng Nhật nghĩa là hải tặc, cướp biển.
| Cách đọc | かいぞく |
|---|---|
| Romaji | kaizoku |
| Từ loại | danh từ |
海賊かいぞく
kaizoku
hải tặc, cướp biển
- 1danh từ hải tặc, cướp biểnpirate
Từ vựng
海賊 (かいぞく, kaizoku) trong tiếng Nhật nghĩa là hải tặc, cướp biển.
| Cách đọc | かいぞく |
|---|---|
| Romaji | kaizoku |
| Từ loại | danh từ |
hải tặc, cướp biển