Từ vựng
海老 (えび, ebi) nghĩa là gì?
海老 (えび, ebi) trong tiếng Nhật nghĩa là con tôm, tôm hùm.
| Cách đọc | えび |
|---|---|
| Romaji | ebi |
| Từ loại | danh từ |
海老えび
ebi
con tôm, tôm hùm
- 1danh từ con tôm, tôm hùmprawn; shrimp; lobster
Còn viết: 蝦、蛯、鰕
Từ vựng
海老 (えび, ebi) trong tiếng Nhật nghĩa là con tôm, tôm hùm.
| Cách đọc | えび |
|---|---|
| Romaji | ebi |
| Từ loại | danh từ |
con tôm, tôm hùm
Còn viết: 蝦、蛯、鰕