Từ vựng
海兵隊 (かいへいたい, kaiheitai) nghĩa là gì?
海兵隊 (かいへいたい, kaiheitai) trong tiếng Nhật nghĩa là lực lượng thủy quân lục chiến, lính thủy đánh bộ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | かいへいたい |
|---|
| Romaji | kaiheitai |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
海兵隊かいへいたい
kaiheitai
lực lượng thủy quân lục chiến, lính thủy đánh bộ
- 1danh từ lực lượng thủy quân lục chiến, lính thủy đánh bộMarine Corps; Royal Marines