Từ vựng
浪人 (ろうにん, rounin) nghĩa là gì?
浪人 (ろうにん, rounin) trong tiếng Nhật nghĩa là (lịch sử) lãng nhân, võ sĩ samurai mất chủ; thí sinh trượt đại học đang ôn thi lại chờ kỳ thi năm sau; người thất nghiệp, người chưa có việc làm; (cổ) kẻ phiêu bạt, người lưu lạc xa quê.
| Cách đọc | ろうにん |
|---|---|
| Romaji | rounin |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
浪人ろうにん
rounin
(lịch sử) lãng nhân, võ sĩ samurai mất chủ; thí sinh trượt đại học đang ôn thi lại chờ kỳ thi năm sau; người thất nghiệp, người chưa có việc làm; (cổ) kẻ phiêu bạt, người lưu lạc xa quê
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ (lịch sử) lãng nhân, võ sĩ samurai mất chủronin; masterless samurai
- 2danh từ · động từ (+する) · tự động từ thí sinh trượt đại học đang ôn thi lại chờ kỳ thi năm sauhigh school graduate waiting for another chance to enter university after having failed the yearly entrance examination
- 3danh từ người thất nghiệp, người chưa có việc làmperson out of work; jobless person
- 4danh từ (cổ) kẻ phiêu bạt, người lưu lạc xa quêwanderer; drifter
Còn viết: 牢人