Từ vựng
活況 (かっきょう, kakkyou) nghĩa là gì?
活況 (かっきょう, kakkyou) trong tiếng Nhật nghĩa là tình trạng giao dịch sôi động, sự nhộn nhịp thịnh vượng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | かっきょう |
|---|
| Romaji | kakkyou |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ -na, tính từ の |
|---|
活況かっきょう
kakkyou
tình trạng giao dịch sôi động, sự nhộn nhịp thịnh vượng
- 1danh từ · tính từ -na · tính từ の tình trạng giao dịch sôi động, sự nhộn nhịp thịnh vượngactivity; briskness; prosperity