Từ vựng

注ぎ込む (そそぎこむ, sosogikomu) nghĩa là gì?

注ぎ込む (そそぎこむ, sosogikomu) trong tiếng Nhật nghĩa là đổ vào, rót vào; đổ tiền vào, rót vốn, bơm vốn đầu tư.

Thông tin tra cứu
Cách đọcそそぎこむ
Romajisosogikomu
Từ loạiđộng từ nhóm 1, tha động từ
そそぎこむ
sosogikomu

đổ vào, rót vào; đổ tiền vào, rót vốn, bơm vốn đầu tư

  1. 1động từ nhóm 1 · tha động từ đổ vào, rót vàoto pour in (liquids)
  2. 2động từ nhóm 1 · tha động từ đổ tiền vào, rót vốn, bơm vốn đầu tưto pour in (money); to pump in (investment)

Còn viết: 注ぎこむ、そそぎ込む

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Mục từ, cách đọc và nghĩa tiếng Anh: JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt do GoMe dịch tự động từ các nghĩa của JMdict, chưa qua biên tập — chỉ để tham khảo.