Từ vựng
法王 (ほうおう, houou) nghĩa là gì?
法王 (ほうおう, houou) trong tiếng Nhật nghĩa là Giáo hoàng; (Phật giáo) Pháp vương, Đức Phật.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ほうおう |
|---|
| Romaji | houou |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
法王ほうおう
houou
Giáo hoàng; (Phật giáo) Pháp vương, Đức Phật
- 1danh từ Giáo hoàngPope
- 2danh từ (Phật giáo) Pháp vương, Đức PhậtBuddha