Từ vựng
法制 (ほうせい, housei) nghĩa là gì?
法制 (ほうせい, housei) trong tiếng Nhật nghĩa là hệ thống pháp chế, chế độ luật pháp.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ほうせい |
|---|
| Romaji | housei |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
法制ほうせい
housei
hệ thống pháp chế, chế độ luật pháp
- 1danh từ hệ thống pháp chế, chế độ luật pháplegislation; laws