Từ vựng
沿革 (えんかく, enkaku) nghĩa là gì?
沿革 (えんかく, enkaku) trong tiếng Nhật nghĩa là lịch sử phát triển, quá trình hình thành và biến đổi.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | えんかく |
|---|
| Romaji | enkaku |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
沿革えんかく
enkaku
lịch sử phát triển, quá trình hình thành và biến đổi
- 1danh từ lịch sử phát triển, quá trình hình thành và biến đổihistory; development