Từ vựng
沼田 (ぬまた, numata) nghĩa là gì?
沼田 (ぬまた, numata) trong tiếng Nhật nghĩa là ruộng lầy, ruộng bùn sâu.
| Cách đọc | ぬまた |
|---|---|
| Romaji | numata |
| Từ loại | danh từ |
沼田ぬまた
numata
ruộng lầy, ruộng bùn sâu
- 1danh từ ruộng lầy, ruộng bùn sâudeep-mud paddy
Từ vựng
沼田 (ぬまた, numata) trong tiếng Nhật nghĩa là ruộng lầy, ruộng bùn sâu.
| Cách đọc | ぬまた |
|---|---|
| Romaji | numata |
| Từ loại | danh từ |
ruộng lầy, ruộng bùn sâu