Từ vựng
治験 (ちけん, chiken) nghĩa là gì?
治験 (ちけん, chiken) trong tiếng Nhật nghĩa là thử nghiệm lâm sàng.
| Cách đọc | ちけん |
|---|---|
| Romaji | chiken |
| Từ loại | danh từ |
治験ちけん
chiken
thử nghiệm lâm sàng
- 1danh từ thử nghiệm lâm sàngclinical trial
Từ vựng
治験 (ちけん, chiken) trong tiếng Nhật nghĩa là thử nghiệm lâm sàng.
| Cách đọc | ちけん |
|---|---|
| Romaji | chiken |
| Từ loại | danh từ |
thử nghiệm lâm sàng