Từ vựng
治癒 (ちゆ, chiyu) nghĩa là gì?
治癒 (ちゆ, chiyu) trong tiếng Nhật nghĩa là sự khỏi bệnh, sự lành vết thương.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ちゆ |
|---|
| Romaji | chiyu |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
治癒ちゆ
chiyu
sự khỏi bệnh, sự lành vết thương
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự khỏi bệnh, sự lành vết thươnghealing; cure; recovery