Từ vựng
没頭 (ぼっとう, bottou) nghĩa là gì?
没頭 (ぼっとう, bottou) trong tiếng Nhật nghĩa là sự đắm chìm, sự miệt mài chuyên tâm.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ぼっとう |
|---|
| Romaji | bottou |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
没頭ぼっとう
bottou
sự đắm chìm, sự miệt mài chuyên tâm
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự đắm chìm, sự miệt mài chuyên tâmimmersing oneself in; being absorbed in; devoting oneself to