Từ vựng
沈滞 (ちんたい, chintai) nghĩa là gì?
沈滞 (ちんたい, chintai) trong tiếng Nhật nghĩa là sự trì trệ, tình trạng đình đốn kém sôi động.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ちんたい |
|---|
| Romaji | chintai |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
沈滞ちんたい
chintai
sự trì trệ, tình trạng đình đốn kém sôi động
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự trì trệ, tình trạng đình đốn kém sôi độngstagnation; inactivity