Từ vựng
決起 (けっき, kekki) nghĩa là gì?
決起 (けっき, kekki) trong tiếng Nhật nghĩa là vùng lên hành động, đứng dậy đấu tranh.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | けっき |
|---|
| Romaji | kekki |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
決起けっき
kekki
vùng lên hành động, đứng dậy đấu tranh
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ vùng lên hành động, đứng dậy đấu tranhrising to action; standing up against; jumping to one's feet
Còn viết: 蹶起