Từ vựng
決裂 (けつれつ, ketsuretsu) nghĩa là gì?
決裂 (けつれつ, ketsuretsu) trong tiếng Nhật nghĩa là sự đổ vỡ đàm phán, sự tan vỡ hoàn toàn.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | けつれつ |
|---|
| Romaji | ketsuretsu |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
決裂けつれつ
ketsuretsu
sự đổ vỡ đàm phán, sự tan vỡ hoàn toàn
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự đổ vỡ đàm phán, sự tan vỡ hoàn toànbreakdown (of talks, negotiations, etc.); breaking off; rupture