Từ vựng
水星 (すいせい, suisei) nghĩa là gì?
水星 (すいせい, suisei) trong tiếng Nhật nghĩa là (thiên văn) sao Thủy.
| Cách đọc | すいせい |
|---|---|
| Romaji | suisei |
| Từ loại | danh từ |
水星すいせい
suisei
(thiên văn) sao Thủy
- 1danh từ (thiên văn) sao ThủyMercury (planet)
Từ vựng
水星 (すいせい, suisei) trong tiếng Nhật nghĩa là (thiên văn) sao Thủy.
| Cách đọc | すいせい |
|---|---|
| Romaji | suisei |
| Từ loại | danh từ |
(thiên văn) sao Thủy