Từ vựng
毎時 (まいじ, maiji) nghĩa là gì?
毎時 (まいじ, maiji) trong tiếng Nhật nghĩa là mỗi giờ, tính theo từng giờ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | まいじ |
|---|
| Romaji | maiji |
|---|
| Từ loại | danh từ, trạng từ |
|---|
毎時まいじ
maiji
mỗi giờ, tính theo từng giờ
- 1danh từ · trạng từ mỗi giờ, tính theo từng giờevery hour; hourly