Từ vựng
残塁 (ざんるい, zanrui) nghĩa là gì?
残塁 (ざんるい, zanrui) trong tiếng Nhật nghĩa là (bóng chày) còn chốt, bị kẹt lại trên chốt; thành lũy còn sót lại.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ざんるい |
|---|
| Romaji | zanrui |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する) |
|---|
残塁ざんるい
zanrui
(bóng chày) còn chốt, bị kẹt lại trên chốt; thành lũy còn sót lại
- 1danh từ · động từ (+する) (bóng chày) còn chốt, bị kẹt lại trên chốtleft on base
- 2danh từ thành lũy còn sót lạiremnant fort