Từ vựng
残った分 (のこったぶん, nokottabun) nghĩa là gì?
残った分 (のこったぶん, nokottabun) trong tiếng Nhật nghĩa là phần còn lại, số dư còn thừa.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | のこったぶん |
|---|
| Romaji | nokottabun |
|---|
| Từ loại | cụm từ, danh từ |
|---|
残った分のこったぶん
nokottabun
phần còn lại, số dư còn thừa
- 1cụm từ · danh từ phần còn lại, số dư còn thừaamount left over; remaining portion