Từ vựng
歴任 (れきにん, rekinin) nghĩa là gì?
歴任 (れきにん, rekinin) trong tiếng Nhật nghĩa là lần lượt đảm nhiệm nhiều chức vụ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | れきにん |
|---|
| Romaji | rekinin |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
歴任れきにん
rekinin
lần lượt đảm nhiệm nhiều chức vụ
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ lần lượt đảm nhiệm nhiều chức vụsuccessive jobs; consecutive jobs