Từ vựng
歴代 (れきだい, rekidai) nghĩa là gì?
歴代 (れきだい, rekidai) trong tiếng Nhật nghĩa là các đời nối tiếp nhau, qua các thế hệ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | れきだい |
|---|
| Romaji | rekidai |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
|---|
歴代れきだい
rekidai
các đời nối tiếp nhau, qua các thế hệ
- 1danh từ · tính từ の các đời nối tiếp nhau, qua các thế hệsuccessive generations; successive emperors