Từ vựng
次期 (じき, jiki) nghĩa là gì?
次期 (じき, jiki) trong tiếng Nhật nghĩa là nhiệm kỳ tới, kỳ tiếp theo; phiên bản kế tiếp, đợt phát hành tới.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | じき |
|---|
| Romaji | jiki |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
|---|
次期じき
jiki
nhiệm kỳ tới, kỳ tiếp theo; phiên bản kế tiếp, đợt phát hành tới
- 1danh từ · tính từ の nhiệm kỳ tới, kỳ tiếp theonext term; next period
- 2danh từ · tính từ の phiên bản kế tiếp, đợt phát hành tớinext version; next release