Từ vựng 機首 (きしゅ, kishu) nghĩa là gì? 機首 (きしゅ, kishu) trong tiếng Nhật nghĩa là mũi máy bay. Thông tin tra cứuCách đọcきしゅRomajikishuTừ loạidanh từ 機首きしゅkishumũi máy bay1danh từ mũi máy baynose (of plane)Kanji trong từ này機cơ máy, cơ chế; cơ hội首thủ cổ, đầu; thủ, đứng đầu