Từ vựng
機関銃 (きかんじゅう, kikanjuu) nghĩa là gì?
機関銃 (きかんじゅう, kikanjuu) trong tiếng Nhật nghĩa là súng máy.
| Cách đọc | きかんじゅう |
|---|---|
| Romaji | kikanjuu |
| Từ loại | danh từ |
機関銃きかんじゅう
kikanjuu
súng máy
- 1danh từ súng máymachine gun
Từ vựng
機関銃 (きかんじゅう, kikanjuu) trong tiếng Nhật nghĩa là súng máy.
| Cách đọc | きかんじゅう |
|---|---|
| Romaji | kikanjuu |
| Từ loại | danh từ |
súng máy