Từ vựng
機長 (きちょう, kichou) nghĩa là gì?
機長 (きちょう, kichou) trong tiếng Nhật nghĩa là cơ trưởng máy bay.
| Cách đọc | きちょう |
|---|---|
| Romaji | kichou |
| Từ loại | danh từ |
機長きちょう
kichou
cơ trưởng máy bay
- 1danh từ cơ trưởng máy baycaptain (of an aircraft)
Từ vựng
機長 (きちょう, kichou) trong tiếng Nhật nghĩa là cơ trưởng máy bay.
| Cách đọc | きちょう |
|---|---|
| Romaji | kichou |
| Từ loại | danh từ |
cơ trưởng máy bay