Từ vựng
機種 (きしゅ, kishu) nghĩa là gì?
機種 (きしゅ, kishu) trong tiếng Nhật nghĩa là mẫu máy, dòng thiết bị; kiểu máy bay, dòng máy bay.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | きしゅ |
|---|
| Romaji | kishu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
機種きしゅ
kishu
mẫu máy, dòng thiết bị; kiểu máy bay, dòng máy bay
- 1danh từ mẫu máy, dòng thiết bịmodel (of machine, device)
- 2danh từ kiểu máy bay, dòng máy baymodel of aircraft; type of aircraft